khai toán

khai toán

Công ty cần khai toán ngân sách quý trước khi bắt đầu quý mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dự toán, ước tính các khoản thu chi trong kế hoạch ngân sách: "khai toán" hành động lập bảng dự trù các khoản mục tài chính dự kiến, thường trong lĩnh vực kinh tế, tài chính nhà nước hoặc doanh nghiệp.
    • Đệ trình báo cáo dự toán: "khai toán" cũng mang nghĩa trình bày chính thức các số liệu ước tính về ngân sách lên cấp thẩm quyền.
  2. Danh từ:

    • Bản dự toán ngân sách: "khai toán" chỉ văn bản hoặc tài liệu chứa các số liệu ước tính về thu chi tài chính.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Bộ Tài chính đã khai toán ngân sách năm 2025. (Bộ Tài chính đã lập dự toán các khoản thu chi cho ngân sách năm 2025.)
    • Doanh nghiệp cần khai toán chi phí sản xuất trước khi bắt đầu dự án. (Doanh nghiệp cần ước tính các khoản chi phí sản xuất trước khi bắt đầu dự án.)
  • Danh từ:

    • Bản khai toán này đã được Hội đồng thẩm định duyệt. (Văn bản dự toán ngân sách này đã được Hội đồng thẩm định phê duyệt.)
    • Khai toán của công ty cho thấy mức tăng trưởng 10% so với năm trước. (Bản dự toán ngân sách của công ty thể hiện mức tăng trưởng 10% so với năm trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khai toán ngân sách nhà nước": quy trình lập dự toán các khoản thu, chi của quốc gia trong một kỳ kế hoạch.

    • Quốc hội thảo luận về khai toán ngân sách nhà nước cho năm tài khóa tới. (Quốc hội thảo luận về bản dự toán thu chi của nhà nước cho năm tài chính sắp tới.)
  • "khai toán dự phòng": dự toán các khoản chi phí dự kiến phát sinh ngoài kế hoạch.

    • Trong khai toán, cần tính đến khoản khai toán dự phòng 5% cho các rủi ro. (Trong bản dự toán, cần tính đến khoản dự phòng 5% cho các rủi ro.)
Biến thể từ gần giống
  • Dự toán (động từ/danh từ): ước tính các khoản mục tài chínhđồng nghĩa gần với "khai toán".
    • Dự toán chi phí xây dựng 2 tỷ đồng. (Ước tính chi phí xây dựng 2 tỷ đồng.)
  • Khai báo (động từ): trình bày thông tin một cách chính thứckhác nghĩa, không liên quan trực tiếp đến tài chính.
    • Công dân phải khai báo y tế khi nhập cảnh. (Công dân phải trình bày thông tin y tế khi nhập cảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Dự trù: lập kế hoạch ước tính các khoản mục.
    • Dự trù kinh phí cho hội nghị 500 triệu đồng. (Ước tính kinh phí cho hội nghị 500 triệu đồng.)
  • Ước toán: tính toán dựa trên ước lượng.
    • Ước toán doanh thu quý I đạt 20 tỷ đồng. (Tính toán ước lượng doanh thu quý I đạt 20 tỷ đồng.)
  • Lập ngân sách: xây dựng kế hoạch tài chính.
    • Phòng kế toán lập ngân sách hàng năm cho công ty. (Phòng kế toán xây dựng kế hoạch tài chính hàng năm cho công ty.)
Thành ngữ liên quan
  • Khai toán chi ly: dự toán một cách chi tiết, tỉ mỉ.
    • Kế toán trưởng yêu cầu khai toán chi ly từng khoản mục. (Kế toán trưởng yêu cầu dự toán chi tiết từng khoản mục.)
  • Khai toán vượt mức: dự toán cao hơn thực tế dự kiến.
    • Chủ đầu phê duyệt bản khai toán vượt mức để đảm bảo an toàn tài chính. (Chủ đầu phê duyệt bản dự toán cao hơn thực tế để đảm bảo an toàn tài chính.)